Nghĩa tiếng Việt
- Người chiến thắng.danh từ
- Người chế ngự được (dục vọng của mình).danh từ
Ví dụ
-
The vanquysher returned with a proud smile.
-
He acted like a vanquysher over his habits.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép