Nghĩa tiếng Việt
- Sự thuận lợidanh từ
- Sự lợi thếdanh từ
- Phần thắng.danh từ
Ví dụ
-
The balcony offers a great point of vantage.
-
This new strategy gives us a clear vantage.
-
Her strong skills gave her a vantage.
-
place (point) of vantage
vị trí thuận lợi
-
to have someone at vantage
chiếm ưu thế so với ai, thắng thế ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép