Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất nhạt nhẽo.danh từ
- Những lời nhận xét nhạt nhẽo.danh từ
Ví dụ
-
The vapiditi of the joke made her leave.
-
His vapiditi showed in every dull comment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép