Nghĩa tiếng Việt
- Trạng từ.D
- Xem vapid: Nhạt, nhạt nhẽoD
Ví dụ
-
He smiled vapidli during the long lecture.
-
The entry vapidly points to vapid.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép