TanroDictionary Sổ từ

vapidly

/ˈvæpədli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng từ.D
  2. Xem vapid: Nhạt, nhạt nhẽoD

Ví dụ

  1. He smiled vapidli during the long lecture.

  2. The entry vapidly points to vapid.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép