TanroDictionary Sổ từ

vaporisation

/vˌeɪpɔːraɪzˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm bốc hơi; sự biến thành hơi nước.danh từ
  2. Sự xì, sự bơm (nước hoa ).danh từ
  3. Phép chữa bằng hơi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The vaporisation was useful in class.

  2. The vaporisation left the room fragrant.

  3. The clinic used vaporisation to ease pain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép