Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm bốc hơi; sự biến thành hơi nước.danh từ
- Sự xì, sự bơm (nước hoa ).danh từ
- Phép chữa bằng hơi.danh từ
Tiếng Nhật
- 気化きかsự bay hơi, hóa hơi
Ví dụ
-
The vaporisation was useful in class.
-
The vaporisation left the room fragrant.
-
The clinic used vaporisation to ease pain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép