TanroDictionary Sổ từ

vapourer

/ˈveɪpəə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hay khoác lác.danh từ
  2. Người hay nói chuyện tầm phào.danh từ

Ví dụ

  1. The vapourer bragged about his perfect score.

  2. The vapourer talked nonsense during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép