Nghĩa tiếng Việt
- Khoa trương, bay bướm, cầu kỳ (lời văn).tính từ
- Tầm phào, trống trỗng (lời nói).tính từ
- Khoe khoang, khoác lác.tính từ
- Chuyện tầm phào.danh từ
- Lời khoe khoang, lời khoác lác.danh từ
Ví dụ
-
His vapouring style sounded too formal for daily speech.
-
Stop that vapouring and say what you mean.
-
He was vapouring about his small success again.
-
His vapouring bored everyone at the table.
-
Her vapouring about money seemed childish.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép