Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với hơi nước: Trạng thái dạng khí của nước được sinh ra trong quá trình đun sôitính từ
- Đầy hơi nước.tính từ
- Mắc chứng u uất.tính từ
- Lờ mờ.tính từ
Ví dụ
-
A vapoury mist covered the lake at dawn.
-
The bathroom felt vapoury after the hot shower.
-
He seemed vapoury and distant all afternoon.
-
The hills looked vapoury in the morning light.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép