TanroDictionary Sổ từ

vaquero

/vɑːˈkɛrˌoʊ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chăn bò, cao bồi.danh từ

Ví dụ

  1. The vaquero rode across the open field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép