Nghĩa tiếng Việt
- Chân thực.tính từ い
- Đúng sự thực.tính từ い
Ví dụ
-
a varacious historian
một nhà viết sử chân thực
-
a varacious report
một báo cáo đúng sự thực
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép