TanroDictionary Sổ từ

vardan

/ˈvɑːrdən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một tên dành cho nam từ tiếng Phạn được dùng ở Ấn Độ.danh từ

Ví dụ

  1. Vardan is a man's name in India.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép