Nghĩa tiếng Việt
- Tảo bẹ.danh từ
- Tro tảo bẹ (để lấy xút).danh từ
Ví dụ
-
Brown varech washed onto the shore.
-
The plant made a pile of varech ash.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép