TanroDictionary Sổ từ

variadic

/ˌvɛriˈædɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có danh sách tham số với độ dài không cố định.tính từ

Ví dụ

  1. C’s print() is one of the most widely used variadic functions.

  2. C’s printf() is one of the most widely used variadic functions.

    Hàm printf() của C là một trong những hàm phổ biến nhất có số tham số không cố định.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép