Nghĩa tiếng Việt
- Sự khác nhau, sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn.danh từ
- Sự xích mích; mối bất hoà.danh từ
- Sự thay đổi (về thời tiết... ).danh từ
Tiếng Nhật
- 分散ぶんさんsự phân tán, phân bổ, phi tập trung
Ví dụ
-
His story is at variance with the facts.
-
His opinion is at variance with our current plan.
-
There was a variance in the daily temperature.
-
words are at variance with the facts
lời nói không đi đôi với việc làm
-
to be at variance with someone
xích mích (mâu thuẫn) với ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép