TanroDictionary Sổ từ

variance

/ˈveəriəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khác nhau, sự không đi đôi, sự không ăn khớp, sự mâu thuẫn.danh từ
  2. Sự xích mích; mối bất hoà.danh từ
  3. Sự thay đổi (về thời tiết... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His story is at variance with the facts.

  2. His opinion is at variance with our current plan.

  3. There was a variance in the daily temperature.

  4. words are at variance with the facts

    lời nói không đi đôi với việc làm

  5. to be at variance with someone

    xích mích (mâu thuẫn) với ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép