TanroDictionary Sổ từ

variant

/ˈveəriənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khác nhau chút ít.tính từ
  2. Hay thay đổi, hay biến đổi.tính từ
  3. Biến thể.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The scholar found a variant reading in the text.

  2. The weather is highly variant in spring.

  3. Scientists are studying a new variant of the virus.

  4. variant reading

    cách đọc khác nhau chút ít

  5. variant form

    dạng khác nhau chút ít

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép