Nghĩa tiếng Việt
- Khác nhau chút ít.tính từ
- Hay thay đổi, hay biến đổi.tính từ
- Biến thể.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The scholar found a variant reading in the text.
-
The weather is highly variant in spring.
-
Scientists are studying a new variant of the virus.
-
variant reading
cách đọc khác nhau chút ít
-
variant form
dạng khác nhau chút ít
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép