Nghĩa tiếng Việt
- Có nhiều màu sắc khác nhau.tính từ
- Khác nhau về màu.tính từ
Tiếng Nhật
- 多彩たさいnhiều màu sắc, sặc sỡ
Ví dụ
-
The quilt was varicolored and bright.
-
Her varicolored socks did not match.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép