Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) chứng giãn tĩnh mạch; để chữa chứng giãn tĩnh mạch.tính từ
- Bị giãn tĩnh mạch.tính từ
Ví dụ
-
He wore socks for his varicose veins.
-
The doctor treated her varicose veins.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép