TanroDictionary Sổ từ

varicose

/ˈværəˌkoʊs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (thuộc) chứng giãn tĩnh mạch; để chữa chứng giãn tĩnh mạch.tính từ
  2. Bị giãn tĩnh mạch.tính từ

Ví dụ

  1. He wore socks for his varicose veins.

  2. The doctor treated her varicose veins.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép