Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của varyđộng từ
- Khác nhau; thay đổi, biến đổi.tính từ
- Lắm vẻ; đầy những đổi thay.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The prices varied across the different shops.
-
She has many varied interests including music and art.
-
We enjoyed a varied menu at the small came.
-
varied interests
những quyền lợi khác nhau
-
varied opinions
những ý kiến khác nhau
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép