TanroDictionary Sổ từ

varied

/ˈveərid/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của varyđộng từ
  2. Khác nhau; thay đổi, biến đổi.tính từ
  3. Lắm vẻ; đầy những đổi thay.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The prices varied across the different shops.

  2. She has many varied interests including music and art.

  3. We enjoyed a varied menu at the small came.

  4. varied interests

    những quyền lợi khác nhau

  5. varied opinions

    những ý kiến khác nhau

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép