Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của variegateđộng từ
- Có đốm màu khác nhau, lẫn màu.tính từ
Tiếng Nhật
- 多彩たさいnhiều màu sắc, sặc sỡ
Ví dụ
-
The plant was variegated with green and yellow.
-
She bought a variegated plant for the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép