TanroDictionary Sổ từ

variegation

/ˌvɛriəˈɡeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự điểm những đốm màu khác nhau.danh từ
  2. Tình trạng có nhiều đốm màu khác nhau.danh từ

Ví dụ

  1. The variegation on the leaf made it beautiful.

  2. We noticed variegation in the marble wall.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép