Nghĩa tiếng Việt
- Sự điểm những đốm màu khác nhau.danh từ
- Tình trạng có nhiều đốm màu khác nhau.danh từ
Ví dụ
-
The variegation on the leaf made it beautiful.
-
We noticed variegation in the marble wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép