Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh đậu mùa.danh từ
Tiếng Nhật
- 天然痘てんねんとうbệnh đậu mùa
Ví dụ
-
Variola once caused many serious outbreaks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vəˈrɑɪələ/, /ˌvɛriˈoʊlə/
Variola once caused many serious outbreaks.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép