Nghĩa tiếng Việt
- Lỗ nốt đậu (giống như nốt đậu).danh từ
Ví dụ
-
The mark looked like a small variole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vɑːriːˈəʊl/
The mark looked like a small variole.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép