Nghĩa tiếng Việt
- Khác nhau theo từng trường hợp, thời gian, nơi chốn riêng.D
Tiếng Nhật
- 色々いろいろnhiều loại, đủ thứ
Ví dụ
-
Tasks are variousli assigned by the teacher each week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép