Nghĩa tiếng Việt
- Người hầu hiệp sĩ.danh từ
- Đồ lếu láo, đồ xỏ lá.danh từ
Ví dụ
-
The young varlet carried the knight's bag.
-
Stop acting like a varlet at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép