TanroDictionary Sổ từ

varlet

/ˈvɑːrlət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người hầu hiệp sĩ.danh từ
  2. Đồ lếu láo, đồ xỏ lá.danh từ

Ví dụ

  1. The young varlet carried the knight's bag.

  2. Stop acting like a varlet at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép