TanroDictionary Sổ từ

varmint

/ˈvɑːmɪnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quái ác, người ác hiểm.danh từ
  2. Sâu mọt; vật hại.danh từ
  3. , (từ lóng) con cáo.danh từ

Ví dụ

  1. That young varmint stole my sandwich from the table.

  2. The garden was ruined by a varmint.

  3. That sly varmint stole my lunch.

  4. young varmint

    thằng bé tinh ranh quái ác

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép