Nghĩa tiếng Việt
- Người đánh véc ni (bàn ghế).danh từ
- Người tráng men đồ sành.danh từ
Ví dụ
-
The varnisher gave the old table a smooth finish.
-
The varnisher repaired the glazed pot in the workshop.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép