Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của varnishđộng từ
Ví dụ
-
She varnishes the table after sanding.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vˈɑːnɪʃɪz/
She varnishes the table after sanding.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép