TanroDictionary Sổ từ

varnishing

/ˈvɑːrnɪʃin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của varnishđộng từ
  2. Sự đánh véc ni, sự quang dầu.danh từ
  3. Sự trang men.danh từ
  4. Sự tô son điểm phấn.danh từ
  5. phân từ hiện tại của varnishđộng từ

Ví dụ

  1. He is varnishing the chair now.

  2. The varnishing gave the table a shine.

  3. The teacher explained varnishing on the ceramic bowl.

  4. Her makeup looked like careful varnishing for the stage.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép