TanroDictionary Sổ từ

varsal

/ˈvɑːrsəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Toàn bộ.tính từ

Ví dụ

  1. He read the varsal report before lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép