Nghĩa tiếng Việt
- Toàn bộ.tính từ
Ví dụ
-
He read the varsal report before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvɑːrsəl/
He read the varsal report before lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép