Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc mạch/ống/quản.tính từ
Ví dụ
-
The vasal tube was narrow and soft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈveɪsəl/
The vasal tube was narrow and soft.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép