Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của vasectomiseđộng từ
- Dạng thay thế của vasectomizedtính từ
Ví dụ
-
He vasectomised the patient yesterday.
-
Her answer seemed vasectomised to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép