TanroDictionary Sổ từ

vasiform

/ˈvæsɪˌfɔːrm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có hình lọ/hũ.tính từ

Ví dụ

  1. The vase had a vasiform body.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép