Nghĩa tiếng Việt
- Có hình lọ/hũ.tính từ
Ví dụ
-
The vase had a vasiform body.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvæsɪˌfɔːrm/
The vase had a vasiform body.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép