Nghĩa tiếng Việt
- Sự co mạch.danh từ
Ví dụ
-
The medicine caused vasoconstriction in the arm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌveɪzəʊkənˈstrɪkʃn/
The medicine caused vasoconstriction in the arm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép