Nghĩa tiếng Việt
- Sự giảm áp mạch.danh từ
Ví dụ
-
The doctor watched for vasodepression.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌvæsədˈsɔːriːənəs/
The doctor watched for vasodepression.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép