Nghĩa tiếng Việt
- Tăng áp mạch.tính từ
Ví dụ
-
The medicine has a vasopressive effect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/vəˈspɑːrsɪv/
The medicine has a vasopressive effect.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép