Nghĩa tiếng Việt
- Thân phận chư hầu; nghĩa vụ của chư hầu.danh từ
- Các chư hầu.danh từ
- Sự lệ thuộc.danh từ
Ví dụ
-
They lived under vassalage for many years.
-
The kingdom ruled over its vassalage.
-
Her vassalage to habit was hard to break.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép