Nghĩa tiếng Việt
- To lớn.tính từ
Ví dụ
-
The stadium had a vasti open field nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvæsti/
The stadium had a vasti open field nearby.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép