Nghĩa tiếng Việt
- Thùng (đầy), bể (đầy), chum (đầy).danh từ
Ví dụ
-
A vatful of soup fed the whole camp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvætfəl/
A vatful of soup fed the whole camp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép