Nghĩa tiếng Việt
- Toà thánh, Va-ti-can.danh từ
Tiếng Nhật
- 和地関バチカンVatican
Ví dụ
-
The vatican was discussed in the history lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈvætɪkən/
The vatican was discussed in the history lesson.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép