Nghĩa tiếng Việt
- Sự tiên đoán.danh từ
- Lời tiên đoán.danh từ
Ví dụ
-
The poem included a vaticination.
-
She shared a vaticination about the winter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép