Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vatđộng từ
- Lâu năm (rượi).tính từ
- Để lâu.tính từ
- Thuộc về thùng.tính từ
Ví dụ
-
The wine was vatted for several years.
-
This vatted drink has a deep flavor.
-
They kept the sauce vatted overnight.
-
The vatted sample came from a large tank.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép