Nghĩa tiếng Việt
- Kịch vui, vôđơvin.danh từ
- Cuộc biểu diễn nhiều môn.danh từ
- Bài ca thời sự (Pháp).danh từ
Ví dụ
-
They watched a funny vaudeville last night.
-
The fair offered a vaudeville of acts.
-
The old paper printed a vaudeville song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép