Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vaultđộng từ
- Uốn vòm, khom.tính từ
Ví dụ
-
He vaulted over the fence quickly.
-
The vaulted hall echoed softly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép