TanroDictionary Sổ từ

vaulter

/ˈvɔːltɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người nhảy, vận động viên nhảy sào.danh từ
  2. Người nhào lộn (xiếc).danh từ

Ví dụ

  1. The vaulter cleared the bar easily.

  2. The vaulter landed safely on the mat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép