Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của vauntđộng từ
- Được ca tụng, được tán dương.tính từ
Ví dụ
-
She vaunted her team's win all week.
-
The vaunted show finally opened.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép