TanroDictionary Sổ từ

vaunted

/ˈvɔːntɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của vauntđộng từ
  2. Được ca tụng, được tán dương.tính từ

Ví dụ

  1. She vaunted her team's win all week.

  2. The vaunted show finally opened.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép