TanroDictionary Sổ từ

vc

/ˌviː ˈsiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phó chủ tịch (vice-chairman).X
  2. Phó thủ tướng (vice-chancellor).X
  3. Phó lãnh sự (vice-consul).X
  4. Huy chương anh dũng Victoria (Victoria Cross).X

Ví dụ

  1. The abbreviation vc was on the form.

  2. The old form vc was rare.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép