Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh hoa liễu, giang mai (venereal disease).X
Tiếng Nhật
- 性病せいびょうbệnh lây truyền qua đường tình dục, bệnh hoa liễu
Ví dụ
-
The word vd was common long ago.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép