Nghĩa tiếng Việt
- Chưa chín chắn, non choẹt.danh từ
- Bằng thịt bê.danh từ
- Thuộc về bê.danh từ
Ví dụ
-
The vealer gave a very immature answer.
-
The coat had a vealer finish.
-
The farm sold vealer hides.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép