Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với thịt bêtính từ
- , (thông tục) non choẹt.tính từ
Ví dụ
-
The soup had a veali taste.
-
His veali behavior annoyed the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép