Nghĩa tiếng Việt
- Một phần tử trong không gian véctơ.danh từ
- Đại lượng có hướng, ví dụ như hướng và tốc độ của chuyển động, vận tốc.danh từ
- Vật mang các bệnh.danh từ
- vị trí trong bộ nhớdanh từ
- Danh sách hoặc mảng 1 chiềudanh từ
- Một người hay vật thể trong xã hội đô thị.danh từ
- Đặt một máy bay bay theo đường đã định tới một nơi cho trước.động từ
- sở thích cá nhân phù hợp với văn hóa cộng đồngtính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please draw a vector on the graph.
-
The vector was important at work.
-
He kept the vector on the desk.
-
They discussed the vector today.
-
Please vector the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép