TanroDictionary Sổ từ

vector

/ˈvektə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Một phần tử trong không gian véctơ.danh từ
  2. Đại lượng có hướng, ví dụ như hướng và tốc độ của chuyển động, vận tốc.danh từ
  3. Vật mang các bệnh.danh từ
  4. vị trí trong bộ nhớdanh từ
  5. Danh sách hoặc mảng 1 chiềudanh từ
  6. Một người hay vật thể trong xã hội đô thị.danh từ
  7. Đặt một máy bay bay theo đường đã định tới một nơi cho trước.động từ
  8. sở thích cá nhân phù hợp với văn hóa cộng đồngtính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please draw a vector on the graph.

  2. The vector was important at work.

  3. He kept the vector on the desk.

  4. They discussed the vector today.

  5. Please vector the note for me.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép